TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trập trùng" - Kho Chữ
Trập trùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tiếp liền nhau hết lớp này đến lớp khác thành dãy dài và cao thấp không đều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tới tấp
triền miên
đằng đằng
cao nghệu
rền
điệp điệp trùng trùng
dồn dập
dị kỳ
chất ngất
thiên hình vạn trạng
dài dằng dặc
ngất ngưởng
muôn trùng
cao kỳ
cao kì
cheo veo
đa dạng
cập rập
ngắt
dài dặc
đầy dẫy
lầu
dầy đặc
chót vót
ình
dằng dặc
dài nhằng
lốp ba lốp bốp
dài thườn thượt
dông
chí cha chí chát
trển
dầm dề
rậm rì
cao nghều
ken
dài dài
rợp
đỉnh
mạn tính
trác việt
dài dòng văn tự
đặm
ngất nga ngất ngưởng
dằng dai
dầy cộp
dị thường
đầy ải
rậm rạp
đông đặc
ắp
trốc
dô
cóc ca cóc cách
dầy
cao vút
ngất nghểu
đặc sệt
đỉnh điểm
lâu lắc
vời vợi
vống
cực độ
bạt ngàn
chọc trời
vót
dầy cồm cộp
chật ních
dầy dặn
trùng trục
đù đà đù đờ
von vót
độc nhất vô nhị
dày
Ví dụ
"Đồi núi trập trùng"
trập trùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trập trùng là .