TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trơ khấc" - Kho Chữ
Trơ khấc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
trơ lại một mình, không còn ai, không còn gì bên cạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trơ
trơ trọi
quạnh vắng
trơ trụi
trơ thổ địa
cô tịch
thui thủi
chóc ngóc
cô quạnh
vắng ngắt
cô đơn
chơ vơ
vò võ
hiu quạnh
lẻ
lạc lõng
trơ mắt ếch
trống trơ
cô
heo hút
trống trải
trắng trơn
quạnh quẽ
lẻ loi
trống vắng
chiếc bóng
vất vưởng
quạnh
vắng vẻ
đơn lẻ
chỏng gọng
vắng
hoang liêu
đơn côi
hoang vắng
lẻ loi
hoang lạnh
xa vắng
trơ trơ
tịch liêu
đồng không mông quạnh
cô liêu
bơ vơ
trống tuếch
một mình
vắng
thân cô thế cô
vắng tanh
đơn độc
cô độc
đơn chiếc
mông quạnh
vắng tanh vắng ngắt
trơ
khô lạnh
trống trơn
chiếc
trơ thổ địa
tiêu điều
côi cút
cơm niêu nước lọ
đơn chiếc
tịnh vô
vắng teo
chăn đơn gối chiếc
chon von
trơ
đơn thân
xác
goá bụa
tráng
tênh
tỉnh khô
khô khan
Ví dụ
"Mọi người đã đi hết chỉ còn trơ khấc mỗi một mình"
trơ khấc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trơ khấc là .