TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tràng giang đại hải" - Kho Chữ
Tràng giang đại hải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví lời lẽ rất dài dòng và lan man (tựa như nước ở sông dài, biển rộng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dài dòng văn tự
đại cà sa
mênh mang
dài nhằng
dài ngoẵng
đa ngôn
dài thòng
dài ngoằng
dài
lòng thòng
dài nghêu
trường
biển
dài ngoằng ngoẵng
dài dằng dặc
đa ngôn đa quá
dài dài
dài
dài dặc
mênh mông
dài thườn thượt
minh mông
lâu lắc
dài
to chuyện
dài thượt
muôn nghìn
dằng dai
bao la
lâu la
trường
đại lãn
lê thê
mênh mông bể sở
dằng dặc
rộng
muôn ngàn
đìa
tràn lan
rộng rinh
dông dài
rền
xa vời
rộng lớn
tướng
trồng trộng
dềnh dàng
đầy ải
cà trớn
to đùng
bời bời
dầm dề
dài hơi
đao to búa lớn
lớn tướng
rộng
không bờ bến
nói ngoa
ti tỉ
chung chung
oai linh
tổ chảng
rộng
phóng đại
lịch cà lịch kịch
triền miên
rộng
dài
vô hạn
dài
bành
tít tắp
lớn
ngãng
Ví dụ
"Nói tràng giang đại hải"
tràng giang đại hải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tràng giang đại hải là .