TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền mãi lộ" - Kho Chữ
Tiền mãi lộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tiền phải nộp cho bọn cướp đón đường để chúng cho đi qua (coi như là tiền mua đường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mãi lộ
chè lá
bổng ngoại
làm luật
hối lộ
mua
lạm thu
làm tiền
ăn bẩn
cứa cổ
đấm mõm
chạy tội
Ví dụ
"Chặn đường đòi tiền mãi lộ"
tiền mãi lộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền mãi lộ là .