TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuyền rồng" - Kho Chữ
Thuyền rồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuyền lớn có trang trí hình rồng, dành cho vua, chúa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thánh giá
thuyền quyên
long đình
yến
thuyền rồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuyền rồng là .