TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thị tộc" - Kho Chữ
Thị tộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổ chức cơ sở của xã hội nguyên thuỷ, bao gồm nhiều gia đình lớn có cùng một tổ tiên và có kinh tế chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bào tộc
cộng đồng tộc người
bộ tộc
gia đình
xã hội
lò
xã hội
giới
công xã
chi phái
dân tộc
xóm
hàng
đoàn thể
hộ
phường
giai cấp
tộc người
thế giới
xóm liều
làng
hội
quê quán
dân tộc
dân
động
vạn
hộ khẩu
bầu đàn thê tử
xã hội
hiệp hội
nhân khẩu
bè đảng
xóm giềng
cộng đồng
dân
đồng bào
chính đảng
quần chúng
chi đoàn
gia cư
chi hội
hàng xóm
tao đàn
phường
xóm làng
phum sóc
tổ
ty
thị xã
tụi
câu lạc bộ
khối phố
dân làng
chi bộ
công xã nông thôn
tổ ấm
dân sự
môn phái
xã hội đen
hội đoàn
sinh quán
dân đinh
cơ sở
dân gian
giáo hội
nông hội
dân
bản
xóm
kẻ
dân tình
câu lạc bộ
tổ chức
Ví dụ
"Thị tộc mẫu quyền"
thị tộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thị tộc là .