TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thập tử nhất sinh" - Kho Chữ
Thập tử nhất sinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Mười phần chết, một phần sống; ý nói rất nguy kịch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thừa sống thiếu chết
yểu
đoản mệnh
èo uột
ốm yếu
yểu tướng
thơ trẻ
òi ọp
bé bỏng
sơ sinh
thấm thoát
yếu
giản đơn
so
tèm nhèm
sơ khởi
bé dại
ít
sống sít
hiếm hoi
ốm nhom
cắt họng
trẻ
tấm bé
non dại
ốm o
cơ yếu
Ví dụ
"Ốm thập tử nhất sinh"
thập tử nhất sinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thập tử nhất sinh là .