TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thầy dùi" - Kho Chữ
Thầy dùi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
người chuyên kiếm chuyện để xúi giục người này người khác gây xích mích, mâu thuẫn với nhau, để mình ở giữa kiếm lợi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xúi bẩy
xuýt
sinh chuyện
gây chuyện
trêu tức
cà khịa
kê kích
tay chơi
lang băm
đầu têu
quấy
châm chọc
dụ khị
quỉ
kều
khiêu khích
cà
phá đám
đố
quỷ
chọc léc
nói móc
cáu sườn
ám
lắm chuyện
chan tương đổ mẻ
ông mãnh
chơi
ăn hiếp
đùn đẩy
chế
càn quấy
sách nhiễu
hăm he
ngòi nổ
khới
thù
cà khêu
vừa đấm vừa xoa
móc
sinh chuyện
chọc
đánh bài
đấu đá
châm chích
cắn câu
sinh sự
chọc tức
phỉnh nịnh
chọc ghẹo
vuốt râu hùm
ngón
quấy quả
đâm hông
ám quẻ
dậm doạ
trêu ngươi
chơi khăm
hăm he
lên lớp
đe
đùa
xui
kê
sinh sự sự sinh
ăn hiếp ăn đáp
cách rách
gây sự
lắm thầy thối ma
phỉnh
khăm
phá bĩnh
nũng
đánh lừa
Ví dụ
"Không nên nghe theo bọn thầy dùi"
thầy dùi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thầy dùi là .