TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thâm trầm" - Kho Chữ
Thâm trầm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Sâu sắc và kín đáo, không dễ dàng để tâm tư, tình cảm cũng như ý nghĩ bộc lộ ra bên ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sâu sắc
thâm
thâm nghiêm
thấu
thâm nho
tế nhị
thẽ thọt
thật tâm
thẩn thơ
đằm
sâu sát
tinh tế
nặng
trầm hùng
nghiêm nghị
thái độ
nhẹ nhàng
nền nã
sắc
tinh vi
nghiêm
thanh
kỹ tính
đanh
thông thái
thuỳ mị
từ tốn
lẩn mẩn
thận trọng
nhậy cảm
tẳn mẳn
cả thẹn
sẽ sàng
chín chắn
đằng đằng
thuần hậu
đượm đà
thơn thớt
chính trị
ôn tồn
khinh khỉnh
ý nhị
cù mì
cẩn mật
thẹn thùng
nhẹ nhõm
lừng lững
se sẽ
khăn khẳn
thiệt thà
u nhã
mẫn tuệ
mát tính
sắc bén
mùi mẫn
phân phất
sắc bén
ngọt
bộc tuệch
nhậy bén
tẩn mẩn
khiêm tốn
công phu
ấm êm
tinh vi
tuệch toạc
nhẹ nhàng
đậm đà
lạt
thanh cao
đậm
tâm phục khẩu phục
ý tứ
chăm bẳm
Ví dụ
"Vẻ mặt thâm trầm"
"Tính khí thâm trầm"
thâm trầm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thâm trầm là .