TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thánh quân" - Kho Chữ
Thánh quân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
từ gọi tôn vị vua sáng suốt, có tài đức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
minh quân
thánh thượng
anh quân
quân vương
hôn quân
hoàng thượng
tướng quân
tiên quân
thượng hoàng
chúa
hoàng đế
chủ tướng
đô thống
thống soái
hoàng phái
thiên nhan
đại vương
tướng
chúa thượng
tướng lĩnh
quyền thần
tiết chế
thượng tướng
mãnh tướng
đế vương
vương gia
đại thánh
vương tướng
chúa
hoàng tôn
vua chúa
tổng binh
chúa
lạc tướng
tướng
ông hoàng
lãnh binh
hoàng
sĩ quan
quan gia
thượng cấp
phu quân
thiên tử
quốc vương
bệ hạ
hoàng tử
cương lãnh
thừa tướng
chủ soái
thủ lãnh
vương
sứ quân
thánh mẫu
hoàng tộc
chúa công
bá
khanh
lính lệ
công khanh
bố chánh
vua tôi
minh chủ
khanh
bá hộ
hoàng thái tử
thánh chỉ
tư lệnh
sư
quốc sư
tướng công
lãnh chúa
tư mã
tước
bá vương
Ví dụ
"Tôi hiền gặp được thánh quân"
thánh quân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thánh quân là .