TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tự hào" - Kho Chữ
Tự hào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vẻ vang
tự tôn
quang vinh
vinh dự
khâm phục
đề cao
cảm
vinh hạnh
vinh quang
cảm phục
tự cao tự đại
háo danh
tôn vinh
biểu dương
vinh hạnh
khao
tự trọng
mừng
mừng
tự kiêu tự đại
vinh danh
hiển vinh
hiếu danh
công thành danh toại
vinh dự
phục
ca ngợi
thành tích
nể
vinh hạnh
hân hạnh
nể vì
hỷ
mở mặt
khen
thành tựu
tuyên dương
hạnh
khen tặng
chúc mừng
sĩ diện
nể nả
thán phục
xứng đáng
xưng tụng
xưng
tung hô
ăn mừng
chúc tụng
vinh
hư vinh
mừng công
hám danh
đích đáng
đàng hoàng
vị nể
khảng khái
mến phục
tôn trọng
nức danh
thành quả
tung hô
quốc sắc
nể trọng
hiển đạt
vì nể
giỗ
ưu tú
thành danh
tán
quốc thể
chào mừng
phẩm hạnh
công thần
Ví dụ
"Lòng tự hào dân tộc"
"Tự hào về thành tích đã đạt được"
tự hào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tự hào là .