TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mất
danh từ
(Từ cũ) tước thứ năm, sau tước bá, trước tước nam, trong bậc thang chức tước hàng quan lại thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nam
bá
tử tước
hầu
công
huân tước
tước
nam tước
quận công
vương hầu
phẩm tước
công hầu
ấm sinh
bá tước
công tử
vương tôn
quận vương
quốc công
vương
tước vị
chức tước
thiên tử
tướng công
tước lộc
bậc
hầu tước
vương gia
tam phẩm
quí tộc
cửu phẩm
quan gia
quý tộc
bệ hạ
con dòng
thế phiệt
tổng trấn
mệnh phụ
thái phi
hoàng thái tử
công tước
thất phẩm
bá hộ
tham tri
hoàng tôn
tôi ngươi
tiên đế
công khanh
cô quả
thượng cấp
hoàng tử
điện hạ
thái phó
bảng nhãn
ngài
thế tử
tôi
cửu trùng
thánh thượng
hạ thần
thái sư
vương tướng
lãnh chúa
bá quan
đệ
dinh thự
công nương
thái thú
phụ vương
thân hào
quý tộc
phong kiến
tước hiệu
lớn
vương bá
động từ
Chết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tử sinh
tử vong
mất
qua đời
đi
hết đời
thiệt mạng
mất mạng
về
lâm chung
tiêu vong
toi
chết rấp
xuống lỗ
chết hụt
ngã
đột tử
thọ chung
tới số
tắt nghỉ
tịch
quá cố
ngỏm
chết giả
viên tịch
đi đời
tắt hơi
tử nạn
toi
quy tiên
nằm xuống
qua
chết chóc
chết non
tắt
tạ thế
suy vong
chết ngóm
ngỏm
thác
ăn đất
rồi đời
tuẫn nạn
mệnh chung
xong đời
tuyệt chủng
toi mạng
tịch
thối
tắt thở
hết
chết trôi
gục
hấp hối
quá vãng
phăng teo
từ trần
bỏ xác
thất cử
suy tỵ
chết tươi
mất
sụp đổ
chết dần chết mòn
thăng hà
giảm thọ
bỏ mạng
hết
bại vong
hy sinh
bó tay chịu chết
bỏ mình
sẩy
băng hà
Ví dụ
"Vượt qua cửa tử"
"Tham sinh uý tử"
tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tử là
tử
.
Từ đồng nghĩa của "tử" - Kho Chữ