TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổn thọ" - Kho Chữ
Tổn thọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
làm giảm tuổi thọ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giảm thọ
xẹp
thì thọt
thuyên giảm
tổn hao
vợi
giảm sút
chết hụt
suy giảm
chết non
xuống thang
sút
tổn
giảm tốc
thóp
sút giảm
teo
đi
tịch
suy tỵ
hao
chết ngóm
mất
thúi
tụt
qua đời
tắt hơi
hết
hao hớt
giảm
thọ chung
vơi
nới
thối
thu hẹp
hao hụt
xuống lỗ
tẹt
rồi đời
tổn
hết đời
xẹp lép
suy yếu
suy vong
xuống
hết nhẵn
tiêu vong
tàn
hạ
suy tổn
ngoắc ngoải
rùn
gục
giảm đẳng
suy
hết
tới số
thụt lùi
chìm
qua
tử vong
thiệt mạng
mất gốc
suy tàn
tắt ngấm
hư nhược
tắt nghỉ
sa sút
mất sức
nằm xuống
giảm chấn
xuống mã
sụt giảm
tạ thế
Ví dụ
"Lo nghĩ nhiều đâm tổn thọ"
tổn thọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổn thọ là .