TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tốn kém" - Kho Chữ
Tốn kém
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tốn mất nhiều tiền của (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiêu xài
chi tiêu
tiêu pha
chi phí
ăn xài
ăn tiêu
chi dùng
xài
bốc trời
bốc rời
toi
phí hoài
chi
toi cơm
hoài
dôi
dè
khánh tận
bỏ túi
giảm thiểu
xuất toán
xà xẻo
trừ
để dành
bỏ
trừ hao
cắt
bớt xén
tiết giảm
vứt
cắt giảm
bỏ xó
bài xuất
cắc củm
xén
quẳng
thanh toán
ăn bớt
rút
tiêu tùng
ăn không
trừ
tiêu tán
sểnh
bớt
xới
tiễu trừ
thiêu huỷ
díu
bỏ mứa
tiêu trừ
trừ bì
xỉa
phi tang
tung hê
loại bỏ
san
vất
khấu trừ
tỉa
vứt
ăn dè
khấu
rút ruột
chiết
bài
thải trừ
tếch
tống táng
bán hoá giá
miễn giảm
thí bỏ
bớt
xù
Ví dụ
"Ăn tiêu tốn kém"
"Bày vẽ làm gì cho thêm tốn kém"
tốn kém có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tốn kém là .