TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tịnh độ" - Kho Chữ
Tịnh độ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cõi cực lạc, theo đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cực lạc
siêu sinh tịnh độ
tĩnh thổ
thanh tịnh
niết bàn
chay tịnh
chân như
thanh tĩnh
tĩnh tại
thiền tông
thiền
thái cực
tĩnh
thái bình
toạ thiền
u tịch
an
nhập định
im ả
yên hà
thuần khiết
đủng đỉnh
thanh thản
an lành
Ví dụ
"Tây phương tịnh độ"
"Siêu sinh tịnh độ"
tịnh độ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tịnh độ là .