TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tết nguyên đán" - Kho Chữ
Tết nguyên đán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tết vào đầu năm âm lịch, theo truyền thống của một số dân tộc như Việt Nam, Trung Quốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tết dương lịch
trung nguyên
tết tây
đêm trừ tịch
âm lịch
ba mươi tết
trung thu
lập thu
đoan ngọ
thượng nguyên
lập đông
giao thừa
lập xuân
tiết
tý
thanh minh
tất niên
lập hạ
tháng giêng
tí
tháng củ mật
tiểu tuyết
khai hạ
tỵ
đại tuyết
mùng
sóc vọng
tị
cốc vũ
tân xuân
tiểu hàn
vũ thuỷ
noel
giêng hai
tiểu mãn
dần
rét lộc
dương lịch
tuất
thiên can
sương giáng
hàn lộ
tháng một
hợi
tháng chạp
xuân
thân
đại hàn
sửu
hàn thực
giêng
đại thử
xuân phân
một
năm âm lịch
tiểu thử
xử thử
thu phân
thìn
tháng
rằm
dịp
rét nàng bân
mùa
mão
một chạp
cầm tinh
bạch lộ
tuế nguyệt
rét đài
đông chí
tết nguyên đán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tết nguyên đán là .