TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tập tọng" - Kho Chữ
Tập tọng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
vụng về, lúng túng vì còn chưa thành thạo do mới học, mới biết qua ít nhiều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay ngang
non tay
lớ ngớ
tồ
non
lúng ta lúng túng
vụng
vụng dại
đoảng
chùng
non choẹt
sượng
vụng về
lúng túng
bỡ ngỡ
a ma tơ
khờ
vụng
chưa ráo máu đầu
dại
bỗ bã
lảng
ấu trĩ
khớ
thộn
tấp ta tấp tểnh
lóng ngóng
vườn
lờ ngờ
vụng dại
i tờ
hậu đậu
tấp tểnh
lạ lẫm
thô vụng
đuểnh đoảng
văng tê
lớ quớ
nghềnh nghệch
ngây ngô
luýnh quýnh
vô tài
thô thiển
tài tử
đoảng vị
trậm trầy trậm trật
đểnh đoảng
lạ hoắc
cùn
nửa mùa
thưỡn thà thưỡn thẹo
sượng
tồi tệ
núng
lóng ngóng
nhăng
độn
lạ tai
lụp chụp
loang toàng
sống
mù tịt
sượng sùng
bộp chộp
lằng nhằng
nhập nhèm
phứa
biếng
bừa phứa
bất cập
tứ tung
lỡ
khụng khiệng
chằm bặp
Ví dụ
"Tập tọng đánh vần"
"Mới tập tọng học nghề"
tập tọng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tập tọng là .