TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tân trang" - Kho Chữ
Tân trang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sửa sang, làm lại cho có vẻ như mới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tu sửa
chỉnh trang
sửa sang
sang sửa
trùng tu
canh tân
cải sửa
cải tạo
tu bổ
mông má
duy tân
tu tạo
tôn tạo
tu chỉnh
trung tu
phục chế
sửa
nâng cấp
cải cách
sửa chữa
hiện đại hoá
cách tân
sửa
cải tà quy chánh
sửa
hiệu chính
mài dũa
hiện đại hoá
đại tu
tái tạo
đổi mới
hoàn nguyên
cập nhật
cải biến
cải
sửa chữa vừa
sửa đổi
biến cải
san định
mài giũa
chỉnh sửa
sửa chữa lớn
trau chuốt
sửa sai
cải tổ
chỉnh lý
đính chính
chỉnh đốn
cập nhật
chấn chỉnh
thay đổi
đổi mới
tái chế
cải biên
chỉnh lí
điều chỉnh
tái sinh
tái thiết
thay đổi
cách mạng hoá
xào xáo
sửa chữa nhỏ
nắn
duy tu
se sua
tái sinh
biến đổi
đổi
cải tiến
tái tạo
dời đổi
phục dựng
biến hoá
cải chính
Ví dụ
"Tân trang nhà cửa"
"Chiếc xe cũ mới được tân trang"
tân trang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tân trang là .