TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sạch nước cản" - Kho Chữ
Sạch nước cản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
có trình độ chỉ mới gọi là tạm được (ví như người chơi cờ tướng bắt đầu thuộc các nước đi để cản các quân cờ của đối phương, nhưng chưa có được những nước cờ cao)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làu
trong sạch
tinh khiết
sạch bong
sạch bách
sạch trơn
sạch
sạch
thanh sạch
nhẵn
sạch sành sanh
thanh khiết
thanh u
tinh
trơn tru
thuần chất
thuần khiết
thanh liêm
trơn
ổn
chững chàng
thanh tịnh
trơn
trong sáng
vệ sinh
thông thống
vẹn tuyền
tù hãm
trong
thuần chất
thuần tuý
Ví dụ
"Chưa sạch nước cản"
sạch nước cản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sạch nước cản là .