TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rễ cọc" - Kho Chữ
Rễ cọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ rễ cây có rễ cái to đâm thẳng xuống và nhiều rễ con nhỏ hơn, đâm nghiêng vào đất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rễ
rễ chùm
cội
búi rễ
rễ
gốc
rễ củ
lông hút
cà rốt
trối
chồi
gộc
cật
bộp
chóp rễ
gốc
cặc bần
cây
củ
mầm
đầu mặt
bầu
cây
dái
ngọn
đọt
ác
mạy
củ nâu
cọng
khoai môn
cuống
tược
gừng
gióng
bình vôi
cà na
củ bình vôi
lõi
hom
núc nác
tre
củ cải đường
cây
đại hoàng
thân củ
củ từ
bậm
dong
keo
củ mài
chổi rễ
củ cái
củi
mía de
chẹn
con gái
luồng
cổ thụ
thân đốt
vè
củ đậu
ô rô
nanh
dò
cành
cây lương thực
gié
cây
rễ cọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rễ cọc là .