TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quản lí nhà nước" - Kho Chữ
Quản lí nhà nước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quản lý nhà nước
hành chính
nội chính
cơ quan hành chính
hành chính
chính quyền
pháp trị
chính trị
thống trị
chính phủ
chủ quản
công quyền
dân chính
trị sự
hành chính
giám quản
cơ quan chức năng
chính thể
hương chính
đức trị
chủ nghĩa quan liêu
chính quyền
sở
triều chính
chính phủ điện tử
quản lý
cp
quản lí
quân quản
đảng trị
thống lĩnh
lđvp
thẩm quyền
quan trường
tề
quốc sự
cai trị
cục
thống lý
chấp chính
chính sự
chính trị
thống trị
vụ
quản trang
hội đồng nhà nước
quyền hành
nội vụ
tổng cục
trị
nội trị
bộ
cầm quyền
quản lí nhà nước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quản lí nhà nước là .