TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "prô-tông" - Kho Chữ
Prô-tông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hạt cơ bản, có khối lượng bằng 1.836 khối lượng electron, có điện tích nguyên tố dương, cùng với neutron cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử của tất cả các nguyên tố hoá học.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
proton
neutron
nơ-tron
hạt cơ bản
po-si-tron
positron
electron
e-léc-tron
đồng vị
điện tích
phân tử
hạt alpha
đơn tử
ion
i-on
ca-ti-on
đơn nguyên
cation
pho-ton
gốc
prô-tông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với prô-tông là .