TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phiên hiệu" - Kho Chữ
Phiên hiệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi kí hiệu bằng con số của các đơn vị lực lượng vũ trang
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
số hiệu
danh số
hư số
hạt
module
số
mô-đun
chiếc
số
số
mốt
cơ số
byte
ba
đầu
hiệu
một
số
mã số
bốn
dơn
số từ
đơn vị
mật hiệu
chiếc
số đo
cái
độ
miếng
hệ số
triệu
n
chữ số
cấp
mã lực
Ví dụ
"Sư đoàn mang phiên hiệu 304"
phiên hiệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phiên hiệu là .