TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phanh thây" - Kho Chữ
Phanh thây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giết người bằng cách buộc chân, tay vào bốn con ngựa hoặc voi, rồi cho chúng chạy ra bốn phía làm cho người bị xé ra nhiều mảnh (một hình phạt nặng thời phong kiến).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
voi giày
hành hung
đoạn đầu đài
hành xác
phạm tội
đồ tể
đồ
gắp lửa bỏ tay người
can án
cực hình
gia hình
phanh thây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phanh thây là .