TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phúc tinh" - Kho Chữ
Phúc tinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nhưcứu tinh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quí nhân
thí chủ
đấng
nghĩa phụ
cứu thế
trợ thủ
gia bộc
thủ túc
trợ tá
phụ tá
quan thầy
tớ
hảo hán
tuỳ tùng
hiệp sĩ
môn đương hộ đối
tay chân
vệ sĩ
chức sự
tạp dịch
phu phen
túc hạ
thủ quĩ
bầy tôi
chiêu đãi viên
thủ từ
công bộc
phu tử
anh hùng
tông đồ
bảo kê
bảo vệ
gia nhân
bố mẹ
phu
nạn nhân
ấu chủ
trợ lý
phu
thầy cãi
tiên nhân
mỹ nhân
trang
trợ giảng
phú hộ
trợ lí
thủ tự
tự
bác vật
tấn sĩ
ông từ
đao binh
hầu phòng
tiện nhân
tiều phu
ông tơ hồng
trượng phu
trợ giáo
bồi phòng
tham mưu
từ mẫu
tình nhân
anh kiệt
thục nữ
danh hiệu
tải thương
bạn bầy
phúc tinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phúc tinh là .