TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phê bình văn học" - Kho Chữ
Phê bình văn học
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ môn nghiên cứu chuyên phân tích các tác phẩm văn học nhằm mục đích đánh giá và hướng dẫn việc sáng tác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phê bình
văn
văn chương
tiểu luận
chính luận
văn học
chuyên luận
văn học thành văn
văn chương
chuyên đề
luận
văn nghệ
văn nghiệp
văn đàn
luận văn
luận văn
văn
văn
hư văn
thi viết
sáng tác
thi phú
thiên
thơ văn
đề tài
văn phái
thi ca
tản văn
giải thưởng
cuốn
thể loại
văn thơ
thành văn
văn đoàn
bài vở
tiểu luận
tập vở
độc tấu
thể
bình
tuyệt tác
văn phạm
phê bình văn học có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phê bình văn học là .