TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phá gia chi tử" - Kho Chữ
Phá gia chi tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Đứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghịch tử
con chiên ghẻ
gian
du đãng
vô lại
bôi tro trát trấu
kẻ gian
gian tặc
gian phi
thổ phỉ
tệ
gian tà
bán vợ đợ con
thất đức
kẻ
phí phạm
bội bạc
con ranh con lộn
đồ
chè lá
gạt
ác nghiệp
Ví dụ
"Đồ phá gia chi tử!"
phá gia chi tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phá gia chi tử là .