TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phá giới" - Kho Chữ
Phá giới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(người tu hành theo đạo Phật) phá bỏ những điều ngăn cấm của giới luật mà bản thân đã tuân theo để làm theo sở thích của cá nhân mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tịnh giới
đi tu
giới sắc
tu hành
tịch diệt
xuất gia
phá phách
thoát tục
xuất thế
ăn chay
phóng sinh
phá bỏ
phá thối
phá
bãi bỏ
bài xích
xuống tóc
bứt
hoàn tục
bài trừ
phăng teo
hỷ xả
hỉ xả
đang cai
giải thoát
trai giới
phá
phá giới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phá giới là .