TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghĩa hiệp" - Kho Chữ
Nghĩa hiệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tinh thần quên mình vì việc nghĩa, cứu giúp người gặp khó khăn hoạn nạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nghĩa vị tha
quên mình
chính nghĩa
nhân tính
ích kỷ
ích kỉ
chính nghĩa
vị kỉ
chủ nghĩa nhân văn
chí công vô tư
duy ý chí
nhân văn
khái tính
nghĩa
vị kỷ
chủ nghĩa vị kỷ
chủ nghĩa nhân đạo
anh hùng cá nhân
nhân văn chủ nghĩa
vị ngã
ý chí
chủ nghĩa nhân văn
chủ nghĩa vị kỉ
công lý
chủ nghĩa khắc kỉ
thành ý
nhân bản chủ nghĩa
khái
tiết
thiết thân
cá nhân
đạo nghĩa
tinh thần
đạo đức
chân chính
sự vụ chủ nghĩa
Ví dụ
"Một hành động nghĩa hiệp"
"Người có nghĩa hiệp"
nghĩa hiệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghĩa hiệp là .