TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngón nghề" - Kho Chữ
Ngón nghề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
bí quyết hoặc mánh khoé nghề nghiệp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngón
tay nghề
nghiệp vụ
nghề ngỗng
nghề nghiệp
tay
tiểu công nghệ
nghề
tay ngang
nghiệp
tay
bí mật nhà nghề
thợ thầy
thợ cả
thợ bạn
ngành nghề
hành nghề
tay
tài năng
chuyên nghiệp
nghệ nhân
chân tài
trí thức
thầy thợ
anh tài
thợ nguội
con buôn
đặc tài
chuyên nghiệp
việc
ngoại đạo
tài
kỹ thuật viên
thánh
thợ hồ
bợm già
thợ
tài năng
nữ công
chuyên viên
phó
thợ rèn
thợ thuyền
nghiệp
bo bo
chuyên gia
lao động
nhân kiệt
thợ thủ công
cử nghiệp
nghệ sĩ
thợ nề
công nhân quý tộc
dao búa
thủ túc
nhân tài
đồng cốt
thợ mộc
thợ xây
đầu bếp
sai nha
thợ kim hoàn
nấu bếp
thợ máy
ma cô
cần lao
nghiệp dư
ông công
tài ba
thợ săn
sai dịch
công việc
thầy bói
tuấn kiệt
Ví dụ
"Xoay xở đủ ngón nghề để kiếm sống"
ngón nghề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngón nghề là .