TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngón áp út" - Kho Chữ
Ngón áp út
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngón tay ở sát ngón út, thường để đeo nhẫn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay
cánh tay
cùi tay
cẳng tay
cổ tay
cườm
móng
khuỷu
cổ chân
gan
tay
ngón áp út có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngón áp út là .