TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nóng như trương phi" - Kho Chữ
Nóng như trương phi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
rất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm (như nhân vật Trương Phi trong Tam Quốc diễn nghĩa của Trung Quốc)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nóng tiết
nóng mặt
nảy lửa
nổi nóng
nôn
nóng mắt
bậm trợn
bốc lửa
bốc hoả
nổi xung
nóng ăn
nổi tam bành
bặm trợn
nổi sùng
phởn
tòm tem
chừ bự
cáu tiết
nổi đoá
ghê
nổi cáu
nổi trận lôi đình
nôn
rôm
hâm hấp
nức nở
hét ra lửa
nóng gáy
hoang
trêu
chua ngoét
trớ trêu
sửng cồ
nổi doá
phều
phỉnh
ra phết
hăng tiết
tưng tửng
léng phéng
ba gai
to mồm
dở hơi
phải gió
miệng lưỡi
rát
phì
anh hùng rơm
hung hăng
sôi gan
tràn
dài mồm
vếu
xẵng
ghê
cấm cảu
giật lửa
ù té
xu mị
phiếm
giận lẫy
bốc đồng
láu táu
xơi xơi
say như điếu đổ
nao nức
phừng
gắt
cách rách
khét lèn lẹt
tức như bò đá
tợn tạo
đĩ
trứng khôn hơn rận
Ví dụ
"Tính nóng như Trương Phi"
nóng như trương phi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nóng như trương phi là .