TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ném tạ" - Kho Chữ
Ném tạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Môn điền kinh dùng sức của cánh tay ném quả tạ đi xa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ném đĩa
tạ
lao
tạ
đĩa
bóng ném
bóng bàn
thể dục dụng cụ
bowling
ná
bi da
tên
trượng
túc cầu
đáo
cừu
patanh
ná
dùi
đòn càn
rổ
búa tạ
giàng thun
vợt
phi đao
trạc
đoản côn
đâm sầm
thước
đòn xóc
chèo
thêu
bóng chày
con thoi
thìa
dùi cui
cầu
bi lắc
cầu lông
ném tạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ném tạ là .