TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mong nhớ" - Kho Chữ
Mong nhớ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhớ da diết và mong được gặp lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thương nhớ
trông mong
mong ngóng
mong mỏi
mong
mong muốn
khao khát
nôn nao
mong
mong
tương tư
cầu mong
tưởng vọng
mong ước
vọng
mong ước
tơ màng
ước vọng
khát khao
niềm
hoài vọng
thòm thèm
ước muốn
trộm nhớ thầm yêu
ước nguyện
mộ
tỵ nạnh
mơ ước
ham muốn
thèm
thương yêu
ước mong
luyến tiếc
muốn
ước muốn
mê
ước ao
ước
thèm thuồng
mơ ước
tư lương
yêu vì
tơ tưởng
hoài cảm
hoài cổ
thèm
thiết
cầu
yêu dấu
yêu
sở cầu
khúc nhôi
thương
mơ tưởng
mến yêu
thèm
cầu chúc
mết
say mê
ước vọng
khát
chuộng
hoài cảm
ham
dặt dìu
hoài bão
buồn
ôm ấp
mên mến
sở nguyện
tơ lòng
đắm say
mê tít
nhập tâm
Ví dụ
"Mong nhớ người yêu"
mong nhớ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mong nhớ là .