TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mao dẫn" - Kho Chữ
Mao dẫn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hiện tượng chất lỏng) dâng lên hay tụt xuống theo những ống hết sức nhỏ do tác động qua lại giữa các phân tử của chất lỏng và các phân tử của chất rắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thấm
thẩm thấu
thấm
dẫn lưu
hút
thuỷ triều
chảy
nổi
rót
lã chã
dào
ồng ộc
ngập
ứ
nổi
dâng
đọng
rướm
tuôn
dội
vỗ
đằm
sánh
mướt
tẩm
chảy
trào
vỏng
thuỷ động
tong tỏng
ngấm
tươm
dốc
xối
tát
đong
tan
tồ tồ
ăn
xuôi
đổ xô
đầm đìa
rỏ
hoá lỏng
tong tong
thò lò
thẩm lậu
lỏng
ròng
chế
tiêu thuỷ
giàn giụa
rông
đổ
nước chảy chỗ trũng
chấm
địa triều
dòng
con nước
rò
luồng
chìm
dạt dào
ròng ròng
mớn
là hơi
háo nước
sớt
dấp
chảy
dầm
gợn
đối lưu
lênh láng
Ví dụ
"Hiện tượng mao dẫn"
mao dẫn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mao dẫn là .