TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mười mươi" - Kho Chữ
Mười mươi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Được coi là hoàn toàn, là chắc chắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xác định
trúng
nhất định
nhất định
có lý
tin
có lí
đúng đắn
thiết tưởng
chân xác
tín điều
có lí có lẽ
đích thật
cùng kỳ lý
có lý có lẽ
chân thực
xác tín
quyết đoán
lẽ phải
thông
đanh thép
tin
thực
xác thực
biện chứng
thành thực
chân lý
sự thật
lí lẽ
Ví dụ
"Sai mười mươi mà vẫn cãi"
"Biết rõ mười mươi"
mười mươi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mười mươi là .