TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mũi đất" - Kho Chữ
Mũi đất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(ng5)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu mấu
mũ mão
mũ chào mào
mũ ni
mũ mãng
mũ nồi
mái
gành
nổng
chũm
mả
nấm
hòn
đọt
chỏm
gù
mái
mũi tên
danh thắng
ngọn
chóp
chóp
đinh
nóc
bê rê
nuốm
mụt
mũi
cua
mỏ
đâu mâu
mõm
đất
bờm
vạt
ngọn
chặp
khau
đầu
lèn
vấu
tép
ga men
sọ dừa
gò đống
cầu cảng
cùi
gút
đinh vít
mai mốt
núi non
hụm
danh lam thắng cảnh
cửa miệng
đứng
lọ nghẹ
bập
nhẩy cao
đáy
nón mê
mủn
bắp
bụi bậm
mẹo
nụ
meo cau
thì
niễng
mấu
bàn toạ
phó mát
đậu phộng
rau
mày
Ví dụ
"Mũi đất Cà Mau"
mũi đất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mũi đất là .