TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mù loà" - Kho Chữ
Mù loà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Mù (chỉ nói về người; nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mù
tịt mù
mù mờ
tù mù
mù chữ
loà nhoà
lỗ mỗ
mù quáng
loáng thoáng
lờ mờ
lừ lừ
loe loét
mù khơi
toét nhèm
le lé
lờ ngờ
lơ láo
lờm xờm
loang toàng
mông muội
láo quáo
mung lung
lòi xỉ
loàng xoàng
lúi xùi
lờ đờ
lèm nhèm
rối tinh rối mù
mụ mẫm
mống cụt
lé
gà mờ
hở hang
lác
lèm nhèm
lùi xùi
xụi lơ
u mê
lững lờ
rù rờ
mập mờ
lơ mơ
vơ vẩn
mơ hồ
ù ờ
ỡm ờ
mông lung
tơ mơ
mít
lờ lợ
tùm lum tà la
mang máng
lơi lả
móm mém
móm xều
lờ vờ
lố lăng
ăn xó mó niêu
tơ mơ
mống
mù tịt
ù lì
lờ và lờ vờ
dùn
lụt
ú ớ
lù đù
tơ lơ mơ
méo mó
lờ phờ
lập lờ
lụp xụp
iu ỉu
lù xù
Ví dụ
"Sống trong cảnh mù loà"
mù loà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mù loà là .