TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mê cung" - Kho Chữ
Mê cung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hệ thống lối đi được ngăn cách bằng những bức tường hoặc hàng rào, thường là do tưởng tượng, rất phức tạp và khó phân biệt, đã vào trong thì khó tìm được lối ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mạng
lưới
mạch
màng lưới
rối
cuốn
mành
mành mành
lưới
màng nhện
lùng nhùng
giăng mắc
múi
hàng rào
bùng nhùng
mạch
thiên la địa võng
mắt cáo
dằng dịt
mùng
quanh co
vòng
đường dây
tuyn
xâu
bòng bong
Ví dụ
"Chốn mê cung"
"Bị lọt vào mê cung"
mê cung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mê cung là .