TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mê-tan" - Kho Chữ
Mê-tan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khí không màu dễ cháy, do chất hữu cơ phân huỷ sinh ra, dùng làm chất đốt, làm nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
methane
khí thiên nhiên
biogas
khí đốt
khí nổ
a-xê-ti-len
khí than
chất khí
e-ti-len
chất đốt
ethylene
acetylene
xăng
khí carbonic
than
chất cháy
a-mô-ni-ác
ben-den
a-xê-tôn
ôxy
no
dầu khí
na-pan
chất nổ
mồi
đất đèn
đi-na-mít
ma dút
than gầy
bộ chế hoà khí
hydrocarbon
hương
dầu hoả
ni-tơ
dầu lửa
phi kim
than bùn
bom napalm
napalm
benzene
acetone
dầu hôi
than mỡ
ammoniac
than nâu
dynamite
tro
than luyện
he-li
đượm
than trắng
oxygen
pháo xiết
các-bon
nitrogen
than cốc
pa-ra-fin
carbon
naphthalene
than béo
đá lửa
mê-tan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mê-tan là .