TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Màn ảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bề mặt để tiếp nhận các tia sáng từ máy chiếu phim hoặc máy vô tuyến truyền hình và làm hiện lên hình ảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiết bị hiển thị
truyền hình
ti vi
công chiếu
vô tuyến truyền hình
phát sóng
quảng cáo
truyền hình
bức xạ
vô tuyến
phim truyền hình
Ví dụ
"Phim màn ảnh rộng"
"Du lịch qua màn ảnh nhỏ"
màn ảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với màn ảnh là .
Từ đồng nghĩa của "màn ảnh" - Kho Chữ