TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "loạn óc" - Kho Chữ
Loạn óc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
nhưloạn trí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
loạn trí
dại
nhầu
quẫn trí
cuồng điên
điên loạn
cuồng dại
điên loạn
ngây ngấy
cuồng
bẩn thẩn bần thần
quẫn
bối rối
nghệch
hấp
điên dại
heo hắt
nghền nghệt
đờ đẫn
xìu
mất trí
lừ thừ
khắc khoải
nhấp nhỏm
ngán
hắt hiu
chán phè
cú
hổn ha hổn hển
rối rít
lử khử
sảng
rũ rợi
dấm dẳng
thuỗn
thảm hại
mỏi mòn
khốn khổ
buồn rượi
bở
lo sốt vó
thảm hại
cuồng
ảo não
chí tử
trối chết
điêu linh
tím gan
hốt hoảng
điên khùng
ỉu
càu cạu
quay quắt
ngấy
hằm hằm
lo âu
khật khừ
chua loen loét
gớm ghiếc
âu lo
bức bối
khiếp
điên
thảm đạm
sầu oán
buồn xo
lo nghĩ
lăn tăn
ngạt ngào
bết
chán đến mang tai
hăng máu
rầy
choáng choàng
loạn óc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với loạn óc là .