TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liên hồi" - Kho Chữ
Liên hồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Không dứt, hết hồi này đến hồi khác kế tiếp nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên hồi kì trận
liên hồi kỳ trận
liên chi hồ điệp
liền liền
ròng
liên tục
suốt
luôn
miên man
í a í ới
mãi
liền
hằng
luôn
tiếp
một thôi một hồi
lia chia
nối tiếp
lây nhây
boong boong
lặp
li bì
luôn
quanh đi quẩn lại
tái diễn
một hơi
vẫn
hằng
cứ
hoài
mãi
lại
liền tù tì
hà rầm
thường trực
cách quãng
còn
thì
miết
đều
nữa
thét
nhằng nhẵng
đay
sà sã
đứt đoạn
hãy
nữa
y như
cà riềng cà tỏi
rồi
một lèo
tiếp theo
luôn luôn
tới lui
lần
ngắt quãng
chậm trễ
còn
thường
tuốt
bận
điệp
tuy thế
vẫn
xoành xoạch
lâu lâu
kế
mấy lại
liền tay
điệp ngữ
dớp
điệp khúc
đứt đuôi
Ví dụ
"Trống đánh liên hồi"
"Nói liên hồi"
liên hồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liên hồi là .