TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lỡ dở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Dở dang, chưa trọn vẹn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dang dở
lỡ làng
hỏng kiểu
dở
đoảng
trễ nải
hỏng
lỗi
rời rợi
lỡ
cơ lỡ
dại dột
nửa vời
tậm tịt
đứt nối
bất cập
chuệch choạc
thất chí
tản mạn
núng
lỏi
cọc cà cọc cạch
lạc điệu
hỏng
phập phù
vá víu
dột nát
lảng
lúng túng
sai
cọc cạch
lởm khởm
loạc choạc
dối
vụng dại
gãy
sai lầm
trệch
lổng chổng
dùn
đẫn đờ
xịt
dở đục dở trong
hổn hà hổn hển
bất định
gàn dở
gẫy góc
thất sách
lười
lổ đổ
lếu láo
lở tở
loạn
sứt mẻ
lằng nhằng
cầu toàn
toét
vất vơ
trệch
dềnh dang
loạn xị
lôm côm
đả đớt
dáo dác
thất tha thất thểu
bất hảo
lôi thôi lốc thốc
lỗi
tanh bành
lóng ngóng
phứa
entropy
đầu ngô mình sở
bừa phứa
Ví dụ
"Học hành lỡ dở"
"Tình duyên lỡ dở"
lỡ dở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lỡ dở là .
Từ đồng nghĩa của "lỡ dở" - Kho Chữ