TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lệnh bà" - Kho Chữ
Lệnh bà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,trang trọng) từ dùng để gọi vợ hoặc mẹ của vua, biểu thị ý kính trọng (khi nói với người ấy hoặc với một người thứ ba)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lệnh chỉ
chỉ
mệnh
chỉ dụ
lệnh
thánh chỉ
lệnh lang
chế
nhật lệnh
bệ hạ
phụ vương
mệnh lệnh
sắc
thánh thượng
hoàng thượng
thủ chỉ
đại vương
mẫu hậu
thánh mẫu
sắc chỉ
giấy lệnh
lệnh
quan gia
chỉ thị
mật lệnh
mệnh phụ
chiếu chỉ
trẫm
thượng cấp
thái phi
mệnh lệnh
chỉ định
đạo
nương nương
nữ vương
công nương
tước
quốc mẫu
chúa
vua tôi
vương gia
phu quân
thủ lãnh
hoàng hậu
cung phi
nội tướng
thượng hoàng
suý phủ
quốc cữu
cương lãnh
tiên đế
bá
tôi ngươi
chúa
thuộc cấp
tướng
hành khiển
chúa thượng
tướng quân
đại ca
pháp lệnh
đế vương
anh quân
vợ lớn
đô thống
đệ
chủ tướng
thái hậu
sắc lệnh
ái phi
cung tần
cáo
quý phi
vương
Ví dụ
"Muôn tâu lệnh bà"
lệnh bà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lệnh bà là .