TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lệ làng" - Kho Chữ
Lệ làng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tục lệ của làng mà mọi người trong làng phải tuân theo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làng
hương ước
phép
dân làng
thể lệ
thôn xóm
xóm làng
làng mạc
hương thôn
buôn làng
bản làng
phum sóc
làng xóm
làng
kẻ
thôn
bản
xóm thôn
xóm liều
làng nghề
sóc
khuôn phép
xã
buôn
lề luật
luật lệ
plây
lễ tiết
lối xóm
lò
luật pháp
xóm giềng
xóm
bản mường
đình trung
thôn ổ
phường
tư thất
pháp luật
thôn ấp
tổng
dân phố
xóm
thôn quê
động
tỉnh lị
điều lệ
nội qui
ấp
luật
chòm
phum
huyện lị
nội quy
luật
bà xã
thị trấn
đình
Ví dụ
"Phép vua thua lệ làng (tng)"
lệ làng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lệ làng là .