TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khúc mắc" - Kho Chữ
Khúc mắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Có điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắc mớ
trục trặc
tồn tại
có bề gì
bất cập
sự vụ
có bề nào
ác cái là
ví dầu
đứt đoạn
hay là
gió bắt mưa cầm
làm sao
thảo nào
giữa chừng
được
việc gì
tình huống
có dễ
cảnh huống
trường hợp
cần kíp
vụ việc
khúc nhôi
mà
tồn
phải cái
không thể
nếp tẻ
Ví dụ
"Đang có chuyện khúc mắc"
"Giải quyết những khúc mắc"
khúc mắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khúc mắc là .