TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khô hạn" - Kho Chữ
Khô hạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Khô do hạn hán (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khô kiệt
khô
khô
khô
khan
khô đét
nỏ
hạn
khô kiệt
rờm
khô héo
khô héo
se
cạn
cạn
háp
héo hắt
cạn queo
quắt
bại
trơ
quắt queo
xịt
thâm hụt
cạn kiệt
heo héo
hao hụt
hao kiệt
cùng kiệt
héo hon
thiếu đói
hụt hẫng
tiêu điều
suy kiệt
suy tỵ
hư hao
hư nhược
tạnh
hết hơi
dàu dàu
đuối
lả
xép xẹp
mất sức
dận
hẫng hụt
hao
xẹp lép
vơi
héo
túng quẫn
trì trệ
rạc
thoái trào
hao sút
dàu
lép
hết nước hết cái
cùng kiệt
hao hớt
suy yếu
mục nát
héo mòn
hẫng
thoái chí
suy thoái
lụn bại
tổn hao
tắt hơi
rộc
bí bét
trệ
nẻ
chết mòn chết mỏi
Ví dụ
"Thời tiết khô hạn"
khô hạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khô hạn là .