TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hừng" - Kho Chữ
Hừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(ánh sáng, ánh lửa) chuyển từ trạng thái không có gì hoặc yếu ớt sang trạng thái có sức toả ra mạnh mẽ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hánh nắng
dậy
bật
lên đèn
hửng
nổi
đỏ đèn
phát quang
hưng hửng
dậy
bật
thăng hoa
thức giấc
sinh
biến
trở nên
cháy
nảy
khai sanh
biến hoá
đổi
xoè
giương
ra
trỗi
nổi
sang
phát hoả
dậy
thức
nổi
hun
thành
vượng
hoá
giong
phát xuất
nẩy nở
hoá
chuyển mình
mở
mở
bộc phát
bùng nổ
quá độ
thắp
châm
giáng trần
đánh
hâm nóng
đun
bén
hình thành
từ hoá
vươn mình
chớm
biến đổi
nẩy sinh
hoạt hoá
đâm
đỏ lửa
hoá phép
chuyển hoá
tạo
lên
vồng
chụm
trỗi
xuất hiện
biến chuyển
hưng phấn
chuyển loại
thay đổi
sốt
hừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hừng là .