TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồng nhan bạc mệnh" - Kho Chữ
Hồng nhan bạc mệnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) thân phận người con gái đẹp thường mỏng manh, không ra gì, theo quan niệm cũ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồng nhan bạc phận
bạc mệnh
hồng nhan
bạc phận
thuyền quyên
mệnh
phận
hồng phúc
hậu vận
tiên
tiết hạnh
phúc phận
ngọc ngà
thiên mệnh
thân phận
nhân duyên
hồng nhan bạc mệnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồng nhan bạc mệnh là .